Dền trắng
Mô tả

Tên khác:

Tên khoa học: Xylopia pierrei Hance

Đặc điểm nhận dạng:

Cây gỗ cao tới 20 m. Cành non gần như nhẵn.

Lá thuôn hoặc hình mác, cỡ (3)6-8(10) x 1-3 cm, gốc và chóp lá đều tù; gân bên rất mờ; cuống lá dài 3-5 mm.

Hoa nhỏ, mọc đơn độc (đôi khi họp từng cặp), ở nách lá xanh hay nách lá đã rụng; cuống hoa mảnh, dài 7-8 mm, mang 2 lá bắc nhỏ ở gốc.

Lá đài hình bán nguyệt hơi nhọn ở đỉnh, hợp nhau ở gốc.

Cánh hoa hình dải hơi rộng ở phía gốc, cỡ 6-8 x 2-3 mm, có lông tơ; những chiếc trong nhỏ và ngắn hơn. Nhị nhiều; Lá noãn 3; bầu có lông; vòi rõ; núm nhụy hình ống chỉ. Noãn 6-8.

Quả hình trứng, dài 15-20 mm, đường kính 8-10 mm, nhẵn; cuống phân quả dài 6-8 mm; vỏ quả dày.

Hạt màu xám, xếp nghiêng so với cuống quả.

Sinh học, sinh thái: 

Mọc rải rác hoặc thành từng đám trong rừng thứ sinh.

Cây ưa sáng, chịu được khô hạn và lửa cháy.

Ra hoa tháng 2-4, có quả tháng 6-7.

Phân bố:

Trong nước: Gia Lai (Kon Hà Nừng), Bà Rịa-Vũng Tàu (Núi Đinh), Kiên Giang (Phú Quốc: Hòn Thơm, Thổ Chu).

Tình trạng bảo tồn:

Sách đỏ Việt Nam 2024 phân hạng loài sắp nguy cấp VU

Sách đỏ thế giới IUCN 2023 phân hạng loài sắp bị đe doạ NT

Giá trị, công dụng:

Cây cho gỗ dùng trong xây dựng, đóng đồ thông thường. Là một trong số những cây tiên phong của rừng thứ sinh sau khai thác.

Biện pháp bảo vệ:

Loài đã được ghi trong Sách Đỏ Việt Nam (1996) với cấp đánh giá "sẽ nguy cấp" (V). Không chặt đốn những cây trưởng thành ở đảo Hòn Thơm. Bảo vệ những cây còn sót ở đảo Thổ Chu (Kiên Giang).

Dền trắng
Phân loài
Giới(regnum) Giới thực vật
Ngành(phylum) Hạt Kín
Lớp(class) Hai lá mầm
Bộ(order) Mộc lan
Họ(family) MÃNG CẦU
Chi(genus) Dền
Loài(species) Dền trắng
Danh sách Loài
Hiện tại trong cơ sở dữ liệu
Tổng số Ngành: 6
Tổng số Lớp: 12
Tổng số Bộ: 64
Tổng số Họ: 199
Tổng số Chi: 1023
Tổng số Loài: 3461
Liên hệ đường dây nóng

Du lịch:094 136 65 88

Quản lý bảo vệ rừng:0911374255

Cứu hộ động vật:0915659417

Sản phẩm du lịch sinh thái
Đối tác
Hoi An